CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số 241/QĐ-TCKTKTĐN ngày 16/062017

của Hiệu trưởng Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai)

 

Tên ngành/nghề: Bảo trì và sửa chữa máy công cụ

Mã ngành/nghề:  5520158

Trình độ đào tạoTrung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

Thời gian đào tạo2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

- Phân tích đư­ợc bản vẽ chế tạo cơ khí, bản vẽ lắp các bộ phận máy, bản vẽ sơ sơ đồ động của các loại máy công cụ thông dụng;

- Vẽ sơ đồ động của các loại máy công cụ thông dụng;

- Hiểu được các quy ước, ký hiệu và dung sai lắp ghép trên bản vẽ, biết tra bảng dung sai theo tiêu chuẩn Việt Nam, hiểu  tính chất, công dụng  của các loại lắp ghép cơ bản, cấp chính xác và độ nhẵn của bề mặt chi tiết;

- Biết tính chất, công dụng, ký hiệu của các vật liệu thông dụng trong ngành cơ khí, biết chọn vật  liệu chế tạo chi tiết máy đơn giản, dụng cụ  thường dùng và phương pháp nhiệt luyện chi tiết máy, dụng cụ đơn giản;

- Trình bày được kết cấu, nguyên lý truyền động các máy công cụ điển hình, máy công cụ CNC và các hệ thống điều khiển bằng thủy lực - khí nén;

- Trình bày được kỹ thuật sửa chữa máy công cụ  và tổ chức quản lý công tác sửa chữa máy công cụ;

- Thiết kế được các hệ thống điều khiển thủy lực - khí nén cơ bản.

- Dự đoán được các dạng sai hỏng khi gia công và biện pháp khắc phục.

- Phân tích được các hiện tượng hư hỏng thường gặp trong các chi tiết máy, các bộ phận, cơ cấu của máy móc, thiết bị.

- Lập được kế hoạch và quy trình công nghệ sửa chữa các bộ phận trong các máy móc, thiết bị công nghiệp.

- Lập được kế hoạch bào trì bảo dưỡng thường xuyên & định kỳ ở các cơ sở sở sản xuất.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

- Vẽ được bản vẽ chi tiết gia công và bản vẽ lắp của các cụm máy;

- Sử dụng  được các loại trang thiết bị, dụng cụ, dụng cụ đo .

- Sửa chữa, phục hồi được các chi tiết máy thông thường đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận hành đúng kỹ thuật máy tiện, máy phay và máy công cụ khác;

- Tháo lắp, điều chỉnh, kiểm tra và sửa chữa được các mối ghép, cơ cấu, bộ phận máy của máy công cụ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Lập được kế hoạch bảo dưỡng và thực hiện được các công việc bảo dưỡng của máy công cụ và máy công cụ CNC;

- Lắp đặt, vận hành được các hệ thống điều khiển thủy lực – khí nén cơ bản;

- Có kỹ năng giao tiếp, làm việc độc lập và làm việc theo nhóm;

- Có khả năng ứng dụng Tiếng Anh, tin học để nâng cao hiệu quả công việc và tra cứu tài liệu qua internet;

- Có khả tự học tập, nghiên cứu chuyên môn của chuyên ngành đào tạo;

- Có khả nghiên cứu chuyên môn và học liên thông để đạt trình độ cao hơn thuộc chuyên ngành đã được đào tạo;

- Có tác phong công nghiệp, có ý thức kỷ luật lao động cao, có trách nhiệm với công việc; thích ứng với môi trường lao động trong bối cảnh hội nhập Quốc tế;

- Tuân thủ pháp luật và các nội qui, qui định tại nơi làm việc; có thái độ hợp tác trong công việc; có tính kỷ luật, ngăn nắp, đúng giờ; sẵn sàng nhận và hoàn thành các nhiệm vụ khi được giao;

- Nghiêm túc, cần cù chịu khó và sáng tạo, đổi mới trong công việc;

- Luôn có tinh thần học hỏi, rèn luyện tính cẩn thận, tập trung, chính xác để nâng cao kỹ năng thực hành đáp ứng yêu cầu Công nghệ sản xuất mới;

- Kỹ năng nghề đạt được: tương đương bậc 2/5; Tin học: tương đương IC3; Ngoại ngữ tiếng Anh: tương đương A1.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Làm việc được ở các công ty, xí nghiệp sản xuất, sửa chữa, lắp ráp máy, bảo trì trong các các khu công nghiệp với trách nhiệm là người trực tiếp sản xuất, kỹ thuật viên hoặc tổ trưởng sản xuất trong lĩnh vực sửa chữa, bảo trì, lắp ráp máy, thiết bị công nghiệp;

- Có thể tiếp tục học tập thêm để nâng cao trình độ cao đẳng, đại học.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khoá học

- Số lượng môn học, mô đun: 36

- Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 77 tín chỉ

- Khối lượng các môn chung/ đại cương: 240 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn:  2045  giờ

- Khối lượng lý thuyết: 689 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1473 giờ.

  1. Nội dung chương trình:

Mã MH/

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/  thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

12

240

126

95

19

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MC04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

2

45

28

13

4

MC05

Tin học

2

30

13

15

2

MC06

Ngoại ngữ (tiếng Anh)

3

60

30

25

5

MC07

Kỹ năng giao tiếp

1

30

20

8

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

65

2045

563

1378

104

II.1

Môn học, mô đun  cơ sở

14

345

180

146

19

BTCS01

Vẽ kỹ thuật

3

75

30

41

4

BTCS02

Dung sai - Kỹ thuật đo

3

60

30

27

3

BTCS03

Vật liệu cơ khí

2

45

30

13

2

BTCS04

Cơ kỹ thuật

2

45

35

7

3

BTCS05

AutoCad

2

60

15

42

3

BTCS06

Kỹ thuật điện - điện tử công nghiệp

1

30

20

8

2

BTCS07

An toàn lao động – Bảo hộ LĐ

1

30

20

8

2

II.2

Các môn học, mô đun chuyên ngành

38

1325

278

979

68

BTCM01

Sử dụng dụng cụ đo, kiểm tra

1

30

8

20

2

BTCM02

Nguội

3

90

15

70

5

BTCM03

Tiện cơ bản

3

90

15

70

5

BTCM04

Phay bào cơ bản

2

60

15

42

3

BTCM05

Máy công cụ

3

60

36

21

3

BTCM06

Thủy lực - khí nén

2

45

30

12

3

BTCM07

Kỹ thuật sửa chữa máy công cụ

4

75

45

26

4

BTCM08

Tháo, lắp điều chỉnh mối ghép ren, then, chốt

1

45

8

34

3

BTCM09

Tháo, lắp điều chỉnh cơ cấu truyền động quay

1

45

8

34

3

BTCM10

Tháo, lắp điều chỉnh cơ cấu ly hợp

1

45

8

34

3

BTCM11

Tháo, lắp điều chỉnh cơ cấu biến đổi chuyển động

2

60

15

41

4

BTCM12

Tháo, lắp điều chỉnh bộ phận máy công cụ

3

90

15

70

5

BTCM13

Sửa chữa chi tiết, cơ cấu máy

1

90

15

70

5

BTCM14

Sửa chữa máy khoan

2

60

15

40

5

BTCM15

Sửa chữa máy tiện

4

120

30

80

10

BTCM16

Thực tập tốt nghiệp

5

320

0

315

5

III.3

Môn học, mô đun tự chọn

13

375

105

253

17

BTTC01

Hàn hồ quang tay cơ bản

3

90

15

72

3

BTTC02

Bảo dưỡng máy công cụ

2

60

15

42

3

BTTC03

Sửa chữa máy phay, bào

2

60

15

42

3

BTTC04

Bảo dưỡng hệ thống truyền động cơ khí

2

60

15

42

3

BTTC05

Anh văn chuyên ngành

2

45

30

12

3

BTTC06

Trang bị điện trong máy công cụ

2

60

15

43

2

Tổng cộng

77

2285

689

1473

123

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

4.1. Các môn học chung bắt buộc:

Thực hiện theo quy định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp các Bộ/Ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

Tổng là 240 giờ gồm 7 môn học, 10 tín chỉ gồm các môn: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Tin học cơ bản, Anh văn, Kỹ năng giao tiếp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung, thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

Ngoài thời gian nghỉ hè, nghỉ lễ tết quy định, học sinh có thời gian tối thiểu 2 tuần cho các hoạt động ngoại khóa. Nội dung và thời gian, hình thức tổ chức được công bố vào tuần sinh hoạt công dân đầu khóa.

4.3. Tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể trong từng chương trình môn học, mô đun. Thực thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

- Đào tạo theo niên chế, hoạt động hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm:

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1. Chính trị

Trắc nghiệm

60 phút

2. Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp:

- Vẽ kỹ thuật

- Máy công cụ

- Kỹ thuật sửa chữa máy công cụ

Viết

150  phút

3. Thực hành nghề nghiệp (chọn 1 trong 3):

- Sửa chữa máy tiện

- Sửa chữa máy phay

- Sửa chữa máy khoan

Thực hành

240 phút