TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỒNG NAI

Dong Nai Economics and Technology College

Chào mừng quý khách đến với website trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai - http://www.dnet.edu.vn
Tuyển sinh 2018

Tìm kiếm

Mô hình trường

mohinhtruong

Logo Trường

Video trường

Google Maps

Login Form

Đang trực tuyến

Đang có 34 khách và không thành viên đang online

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số 238/QĐ/TCKTKTĐN ngày 16/6/2017

của Hiệu trưởng Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai)

 

Tên ngành/nghề: Công nghệ Ô tô

Mã ngành/nghề: 5510216

Trình độ đào tạo:  Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông

Thời gian đào tạo: 2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung: Đào tạo ra những người kỹ thuật viên chuyên nghiệp, có khả năng làm việc trong các cơ sở  bảo dưỡng và sữa chữa các loại xe thông dụng có trên thị trường.

1.2.  Mục tiêu cụ thể:   

1.2.1. Kiến thức:

- Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;

- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;

- Hiểu được cách đọc các bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu  các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;

- Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

- Trình bày được các chỉ tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo kiểm của từng loại chi tiết, hệ thống trong ô tô;

- Trình bày được yêu cầu cơ bản và các bước tiến hành khi lập quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

- Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp;

1.2.2. Kỹ năng:

            - Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và  kiểm tra trong nghề Công nghệ ô tô;

        - Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ô tô đúng quy trình kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động;

            - Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;

            - Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;

            - Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn.

            - Có năng lực ngoại ngữ bậc 1/6 theo chuẩn Châu Âu

            - Có năng lực tin học đạt IC1 theo chuẩn Châu Âu

  1.2.3. Thái độ làm việc/ kỷ luật lao động

            - Có tác phong công nghiệp, có ý thức kỷ luật lao động cao, có trách nhiệm với công việc; thích ứng với môi trường lao động trong bối cảnh hội nhập quốc tế;

            - Tuân thủ pháp luật và các nội qui, qui định tại nơi làm việc; có năng lực tự chủ và trách nhiệm hợp tác trong công việc; có tính kỷ luật, ngăn nắp, đúng giờ; sẵn sàng nhận và hoàn thành các nhiệm vụ khi được giao;

            - Nghiêm túc, cần cù chịu khó và sáng tạo, đổi mới trong công việc;

            - Luôn có tinh thần học hỏi, rèn luyện tính cẩn thận, tập trung, chính xác để nâng cao kỹ năng thực hành đáp ứng yêu cầu công nghệ sản xuất mới.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

            - Người lao động kỹ thuật có trình độ trung cấp sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp ráp, các trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và các cơ sở đào tạo nghề; được phân công làm việc ở các vị trí, thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô tô; công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ô tô;

            - Được học liên thông lên trình độ cao đẳng, đại học.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

            - Số lượng môn học, mô đun: 31

            - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 68 tín chỉ

            - Khối lượng các môn học chung/đại cương:  240 giờ

            - Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1790. giờ

            - Khối lượng lý thuyết: 606 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1340 giờ

  1. Nội dung chương trình


MH/MĐ

Tên Môn học/ mô đun

Số
tín
chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng
số

Trong đó

LT

TH

KT

I.

Các môn học chung

12

240

126

97

17

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MC04

Giáo dục quốc phòng - an ninh

2

45

28

13

4

MC05

Tin học

2

30

13

15

2

MC06

Anh văn

3

60

30

27

3

MC07

Kỹ năng giao tiếp

1

30

20

8

2

II.

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

56

1610

438

1113

59

II.1

Các môn học, mô đun
 kỹ thuật cơ sở

20

480

253

206

21

OTCS01

Anh văn chuyên ngành

2

45

35

8

2

OTCS02

Kỹ thuật điện - Điện tử

2

45

35

8

2

OTCS03

Cơ kỹ thuật

3

60

40

17

3

OTCS04

Vật liệu cơ khí

2

45

35

8

2

OTCS05

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

2

45

30

13

2

OTCS06

Vẽ kỹ thuật

3

75

30

42

3

OTCS07

An toàn và môi trường công nghiệp

2

30

28

0

2

OTCS08

Nguội cơ bản

1

45

5

38

2

OTCS09

Hàn cơ bản

3

90

15

72

3

II.2

Các môn học, mô đun
 chuyên môn nghề

29

1130

185

907

38

OTCM01

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

1

45

5

38

2

OTCM02

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ

3

105

25

76

4

OTCM03

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí

2

60

15

43

2

OTCM04

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

1

45

10

33

2

OTCM05

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng

3

75

20

52

3

OTCM06

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

3

75

20

52

3

OTCM07

Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô

4

135

30

100

5

OTCM08

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực

3

105

25

76

4

OTCM09

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển

1

45

10

33

2

OTCM10

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái

1

45

10

33

2

OTCM11

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

2

75

15

56

4

OTCM12

Thực tập tốt nghiệp

5

320

0

315

5

II.3

Các môn học tự chọn

7

180

42

130

8

OTTC01

Bảo dưỡng sửa chữa xe máy

2

60

15

43

2

OTTC02

Bảo dưỡng sửa chữa
hệ thống lạnh ô tô

2

45

12

30

3

OTTC03

Kỹ thuật lái xe ô tô

3

75

15

57

3

Tổng

I+II

68

2030

606

1340

84

4. Hướng dẫn sử dụng

4.1. Các môn học chung bắt buộc:

Thực hiện theo quy định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp các Bộ/Ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

Tổng là 240 giờ gồm 7 môn học, 10 tín chỉ gồm các môn: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Tin học, Anh văn, Kỹ năng giao tiếp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung, thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Ngoài thời gian nghỉ hè, nghỉ lễ tết quy định, học sinh có thời gian tối thiểu 2 tuần cho các hoạt động ngoại khóa. Nội dung và thời gian, hình thức tổ chức được công bố vào tuần sinh hoạt công dân đầu khóa.

4.3. Tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể trong từng chương trình môn học, mô đun. Thực thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

- Đào tạo theo niên chế, hoạt động hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm:

            Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Trắc nghiệm

60 phút

2

- Lý thuyết nghề

1. Hệ thống điện động cơ - thân xe

2. Kết cấu các hệ thống trên ô tô

3. Hiện tương nguyên nhân hư hỏng các hệ thống trên ô tô

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

150 phút

- Thực hành nghề

1. Tháo lắp động cơ

2. Chuẩn đoán động cơ

3. Bảo dưỡng sửa chữa các hệ thống trên ô tô

Bài thi thực hành

180 phút