TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỒNG NAI

Dong Nai Economics and Technology College

Chào mừng quý khách đến với website trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai - http://www.dnet.edu.vn
Tuyển sinh 2018

Tìm kiếm

Mô hình trường

mohinhtruong

Logo Trường

Video trường

Google Maps

Login Form

Đang trực tuyến

Đang có 15 khách và không thành viên đang online

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số: 243/2017/QĐ-TCKTKTĐN ngày 16 tháng 6  năm 2017

của Hiệu trưởng Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai)

Tên ngành, nghề: Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành, nghề: 5520223

Trình độ đào tạo:  Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

Thời gian đào tạo: 2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo nguồn nhân lực trình độ trung cấp có kiến thức, kỹ năng để vận hành, bảo trì, sửa chữa các thiết bị điện và các hệ thống điện trong công nghiệp và dân dụng, thực hiện lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống cung cấp điện, tủ phân phối điện, máy điện, lắp đặt hệ thống điều khiển cho dây chuyền công nghệ và có thể làm việc ở các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp, các tổ vận hành đường dây và trạm hạ thế, làm việc trong các lĩnh vực có liên quan đến Điện công nghiệp và dân dụng.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức:

- Trình bày được các khái niệm cơ bản, nguyên tắc và quy ước cơ bản của kỹ thuật Điện - Điện tử;

- Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện trong công nghiệp và dân dụng như: thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đo lường, máy biến áp, động cơ điện, thiết bị điều khiển, lập trình PLC;

- Đọc và phân tích được các bản vẽ nguyên lý, thiết kế điện trong công nghiệp, các bản vẽ theo tiêu chuẩn IEC như bản vẽ cấp điện, bản vẽ lắp đặt, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển;

- Trình bày được quy trình để lắp đặt, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa những hư hỏng của hệ thống trang bị điện, mạng điện hạ áp trong công nghiệp, dân dụng;

- Phân tích, đánh giá được hiện trạng các sai, hỏng của các thiết bị điện, mạng điện hạ áp và đưa ra giải pháp xử lý có hiệu quả trong phạm vi nghề nghiệp;

- Nắm vững các kiến thức về an toàn điện, an toàn lao động;

- Có kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc;

- Có kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật đáp ứng yêu cầu công việc nghề nghiệp và hoạt động xã hội thuộc lĩnh vực chuyên môn.

1.2.2. Kỹ năng thực hành:

- Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn đã học để giải thích vấn đề thực tế thuộc lĩnh vực điện công nghiệp, dân dụng;

- Tính toán được hệ thống chiếu sáng, hệ thống cung cấp điện hạ áp và các mạch điện điều khiển trong trong dân dụng, công nghiệp;

- Lắp đặt được hệ thống cung cấp điện hạ áp của một xí nghiệp, một phân xưởng hay một hộ gia đình đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Lắp đặt được các thiết bị điện, tủ cung cấp, điều khiển điện của các dây chuyền sản xuất trong công nghiệp theo đúng trình tự, an toàn và yêu cầu kỹ thuật;

- Bảo dưỡng, sửa chữa được các sai, hỏng của các thiết bị điện, máy điện, tủ điều khiển điện trong công nghiệp, dân dụng;

- Vận hành được những hệ thống, dây chuyền sản xuất công nghiệp có công nghệ hiện đại.

1.2.3. Kỹ năng mềm (Kỹ năng nhận thức, giao tiếp và ứng xử):

- Có kỹ năng thuyết trình, giao tiếp, làm việc độc lập và làm việc theo nhóm;

- Có kỹ năng thu thập, phân tích và xử lý thông tin;

- Có khả năng tự học để thích ứng với môi trường làm việc và khả năng học tập suốt đời;

- Có năng lực ngoại ngữ bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam hoặc tương đương (A1).

1.2.4. Thái độ làm việc, kỷ luật lao động (Mức độ tự chủ và trách nhiệm cá nhân trong việc áp dụng kiến thức, kỹ năng để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn):

- Có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

- Có lòng yêu nghề, có thói quen lao động nghề nghiệp;

- Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu của công việc và sự phát triển của khoa học - công nghệ;

- Có tinh thần cầu tiến, thiết lập mối quan hệ công tác tốt với đồng nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn và giao tiếp xã hội.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Làm việc được ở các công ty điện lực: Tổ vận hành và quản lý đường dây, tổ bảo trì và sửa chữa đường dây;

- Làm việc trong các trạm truyền tải và phân phối điện năng: Nhân viên vận hành;

- Làm việc trong các công ty lắp đặt công trình điện;

- Làm việc trong các công ty, xí nghiệp sản xuất công nghiệp trong các thành phần kinh tế xã hội;

- Tự mở cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp;

- Học liên thông cao đẳng, đại học.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

- Số lượng môn học, mô đun: 25

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 73 tín chỉ      

- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 240 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1895 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 516 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1286 giờ

  1. Nội dung chương trình

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi/ kiểm tra

I

Các môn học chung

12

240

126

95

19

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MC04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

2

45

28

13

4

MC05

Tin học cơ bản

2

30

13

15

2

MC06

Anh văn

3

60

30

25

5

MC07

Kỹ năng giao tiếp

1

30

20

8

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

61

1895

516

1286

93

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

17

375

176

172

27

ĐCCS01

An toàn điện

2

30

25

2

3

ĐCCS02

Mạch điện

4

75

45

26

4

ĐCCS03

Vẽ điện

1

30

10

18

2

ĐCCS04

Khí cụ điện

2

60

25

31

4

ĐCCS05

Điện tử cơ bản

3

75

30

41

4

ĐCCS06

Kỹ thuật xung - số 1

3

75

15

54

6

ĐCCS07

Anh văn chuyên ngành

2

30

26

0

4

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

39

1295

315

930

50

ĐCCM01

Điều khiển khí nén

5

120

45

70

5

ĐCCM02

Đo lường điện

3

60

30

26

4

ĐCCM03

Máy điện

5

210

30

172

8

ĐCCM04

Cung cấp điện

5

90

60

25

5

ĐCCM05

Truyền động điện

3

60

35

21

4

ĐCCM06

Trang bị điện

6

240

45

187

8

ĐCCM07

Điện tử công suất

2

60

25

30

5

ĐCCM08

PLC cơ bản

5

135

45

84

6

ĐCCM09

Thực tập tốt nghiệp

5

320

0

315

5

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

5

225

25

184

16

ĐCTC01

Kỹ thuật lắp đặt điện

2

90

0

86

4

ĐCTC02

Thiết bị điện gia dụng

3

135

25

98

12

Tổng cộng

  73

2135

642

1381

112

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc:

Thực hiện theo quy định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp các Bộ/Ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

Tổng là 240 giờ gồm 7 môn học, 10 tín chỉ gồm các môn: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Tin học cơ bản, Anh văn, Kỹ năng giao tiếp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung, thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Ngoài thời gian nghỉ hè, nghỉ lễ tết quy định, học sinh có thời gian tối thiểu 2 tuần cho các hoạt động ngoại khóa. Nội dung và thời gian, hình thức tổ chức được công bố vào tuần sinh hoạt công dân đầu khóa.

4.3. Tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể trong từng chương trình môn học, mô đun. Thực thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

- Đào tạo theo niên chế, hoạt động hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm:

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Trắc nghiệm

60 phút

2

Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp

- Mạch điện

- Trang bị điện  

- Cung cấp điện

Viết

150 phút

3

Thực hành nghề nghiệp

- Trang bị điện  

- Điều khiển điện khí nén

- PLC cơ bản

Thực hành

240 phút