TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỒNG NAI

Dong Nai Economics and Technology College

Chào mừng quý khách đến với website trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai - http://www.dnet.edu.vn
Tuyển sinh 2018

Tìm kiếm

Mô hình trường

mohinhtruong

Logo Trường

Video trường

Google Maps

Login Form

Đang trực tuyến

Đang có 24 khách và không thành viên đang online

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số: 248/QĐ-TCKTKTĐN ngày 16/6/2017

 của Hiệu trưởng Trưởng Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai)

 

Tên ngành, nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành, nghề: 5810207

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông.

Thời gian đào tạo: 2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung: Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ trung cấp, trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề Kỹ thuật chế biến món ăn, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn. đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức

- Trình bày được kiến thức chuyên môn về kinh doanh ăn uống;

- Trình bày được quy trình tổ chức, chế biến các món ăn tại các khách sạn, nhà hàng và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác với các hình thức phục vụ ăn uống đa dạng (các bữa ăn thường, các bữa tiệc và ăn tự chọn...) đáp ứng các yêu cầu về chất lượng (đảm bảo giá trị dinh dưỡng, giá trị cảm quan và vệ sinh an toàn thực phẩm); đồng thời phù hợp với khẩu vị, tập quán ăn uống của du khách trong nước và quốc tế;

- Trình bày được các kiến thức cần thiết cho nghiệp vụ kỹ thuật chế biến món ăn như: Quản trị tác nghiệp, sinh lý dinh dưỡng, thương phẩm và an toàn thực phẩm;

- Trình bày được các kiến thức bổ trợ về nghiệp vụ chế biến món ăn như: Văn hóa ẩm thực, xây dựng thực đơn, hạch toán định mức, nghiệp vụ chế biến bánh và món ăn tráng miệng, kỹ thuật trang trí cắm hoa;

- Trình bày được các kiến thức khác có liên quan đến nghề Kỹ thuật chế biến món ăn;

- Đạt trình độ Tiếng Anh: A1

- Đạt trình độ Tin học: cơ bản

1.2.2. Kỹ năng

- Vận dụng được các kỹ năng nghề nghiệp cơ bản trong chế biến món ăn trong khách sạn, nhà hàng và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác;

- Có khả năng làm việc độc lập; tham gia làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ, ngoại ngữ vào công việc ở mức độ cơ bản;

- Rèn luyện cho người học sức khoẻ, đạo đức và ý thức kỷ luật cao;

- Người học có khả năng tìm việc làm; tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn sau khi tốt nghiệp;

1.2.3. Thái độ

- Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở cơ quan, công ty, xí nghiệp

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp kỹ thuật chế biến món ăn có thể tự học nâng cao trình độ ở bậc cao hơn và nhiều cơ hội việc làm tại: các nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống với vai trò là nhân nhân viên sơ chế, nhân viên chế biến trực tiếp, thợ nấu chính,... hoặc các vị trí khác trong nhà bếp tuỳ theo khả năng và yêu cầu của công việc cụ thể .

Được học liên thông lên trình độ cao đẳng, đại học

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
  • Số lượng môn học, mô đun: 28
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 77 tín chỉ
  • Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 240 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2055 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 603 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1538 giờ
  1. Nội dung chương trình

Mã MH/ MĐ/ HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

 

Tổng số

Trong đó

 

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ bài tập

Kiểm tra

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

I

Các môn học chung/ đại cương

12

240

126

95

19

 

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

 

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

 

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

 

MC04

Giáo dục quốc phòng-An ninh

2

45

28

13

4

 

MC05

Tin học

2

30

13

15

2

 

MC06

Anh văn

3

60

30

25

5

 

MC07

Kỹ năng giao tiếp

1

30

20

8

2

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

65

2055

477

1443

135

 

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

25

540

260

226

54

 

MACS01

Tổng quan du lịch và khách sạn

2

30

28

0

2

 

MACS02

Tâm lý và  kỹ năng giao tiếp ứng xử  với khách du lịch

4

75

42

27

6

 

MACS03

Anh văn chuyên ngành

7

210

60

120

30

 

MACS04

Văn hoá ẩm thực

2

45

15

27

3

 

MACS05

Môi trường và an ninh - an toàn trong du lịch

2

45

15

27

3

 

MACS06

Thương phẩm và an toàn thực phẩm

3

45

42

0

3

 

MACS07

Sinh lý dinh dưỡng

3

45

43

0

2

 

MACS08

Xây dựng thực đơn

2

45

15

25

5

 

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

40

1515

217

1217

81

 

MACM01

Quản trị tác nghiệp

3

45

43

0

2

 

MACM02

Hạch toán định mức

2

45

27

15

3

 

MACM03

Chế biến bánh và món ăn tráng miệng

7

225

42

150

33

 

MACM04

Cắt tỉa hoa, củ, quả

2

60

15

40

5

 

MACM05

Kỹ thuật trang trí, cắm hoa

2

60

15

40

5

 

MACM06

Chế biến món ăn 1

5

210

15

185

10

 

MACM07

Chế biến món ăn 2

5

210

15

185

10

 

MACM08

Nghiệp vụ thanh toán

2

45

15

28

2

 

MACM09

Nghiệp vụ nhà hàng

4

135

30

94

11

 

MACM10

Thực tập tốt nghiệp

8

480

0

480

0

 

Tổng cộng (I+II+III)

77

2295

603

1538

154

                         
  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

4.1. Các môn học chung bắt buộc:

Thực hiện theo quy định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp các Bộ/Ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

Tổng là 240 giờ gồm 7 môn học, 10 tín chỉ gồm các môn: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Tin học cơ bản, Anh văn, Kỹ năng giao tiếp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung, thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Ngoài thời gian nghỉ hè, nghỉ lễ tết quy định, học sinh có thời gian tối thiểu 2 tuần cho các hoạt động ngoại khóa. Nội dung và thời gian, hình thức tổ chức được công bố vào tuần sinh hoạt công dân đầu khóa.

4.3. Tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể trong từng chương trình môn học, mô đun. Thực thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

- Đào tạo theo niên chế, hoạt động hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

  • Nội dung thi tốt nghiệp:

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1. Chính trị

Trắc nghiệm

60 phút

2. Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp:

- Quản trị tác nghiệp

- Xây dựng thực đơn

- Hạch toán định mưc

Viết

150 phút

3. Thực hành nghề nghiệp:

- Chế biến món ăn

- Chế biến bánh và món ăn tráng miệng

Thực hành

240 phút