TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỒNG NAI

Dong Nai Economics and Technology College

Chào mừng quý khách đến với website trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai - http://www.dnet.edu.vn
Tuyển sinh 2018

Tìm kiếm

Mô hình trường

mohinhtruong

Logo Trường

Video trường

Google Maps

Login Form

Đang trực tuyến

Đang có 27 khách và không thành viên đang online

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số:249/QĐ-TCKTKTĐN ngày 16/6/2017

của Hiệu trưởng Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai)

 

Tên ngành, nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành, nghề: 5480102

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Người học tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông

Thời gian đào tạo:  2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Chương trình Kỹ thuật lắp ráp sửa chữa máy tính trình độ Trung cấp nhằm đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật làm việc trong lĩnh vực máy tính. Hoàn thành chương trình đào tạo người học có khả năng:

- Có kiến thức nền tảng và chuyên sâu, có năng lực ứng dụng thành quả mới nhất của CNTT hướng tới nền kinh tế tri thức, đóng góp tích cực cho sự phát triển của khoa học và công nghệ;

- Tổ chức khai thác hiệu quả phần mềm ứng dụng trong công nghệ điều khiển, xử lý thông tin, nhận dạng các hệ thống kỹ thuật, mạng máy tính, viễn thông, có khả năng thiết kế phần mềm vừa và nhỏ phục vụ cho nhu cầu bản thân và công việc;

- Tự thích nghi, điều chỉnh, tự phát triển, khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề một cách logic, sáng tạo và có hệ thống. Học viên tốt nghiệp có khả năng cạnh tranh trong môi trường làm việc trong nước, học tập nâng cao ở các cấp bậc cao hơn;

- Đạt trình độ Tiếng anh: A1

- Đạt trình độ Tin học: Kỹ thuật viên Lắp ráp, sửa chữa máy tính.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1 Kiến thức:

- Trình bày được cấu tạo phần cứng máy tính, nguyên lý hoạt động các thiết bị máy tính và mạng máy tính;

- Trình bày được quy trình lắp ráp, bảo trì, chuẩn đoán và xử lý sự cố phát sinh trong quá trình vận hành máy tính;

- Trình bày được quy trình cài đặt các hệ điều hành, các phần mềm ứng dụng, quy trình bảo trì phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và các đặc điểm về hệ điều hành mã nguồn mở;

- Trình bày được quy trình cài đặt, quản trị hệ thống mạng (ngang hàng, khách – chủ);

- Lựa chọn được các loại dụng cụ, thiết bị cần thiết để bảo trì và sửa chữa máy tính;

- Vận dụng được các kiến thức cơ bản về điện tử: các mạch điện tử, các linh kiện điện tử,…

1.2.2. Kỹ năng:

- Thực hiện được quy trình lắp ráp và cài đặt máy tính, thiết kế, lắp đặt mạng máy tính cục bộ;

- Quản lý được phòng máy và quản trị được mạng máy tính;

- Bảo trì được các thiết bị phần cứng và phần mềm máy tính;

- Thao tác và làm việc được với hệ điều hành, phần mềm mã nguồn mở.

- Kỹ năng giao tiếp;

- Làm việc theo nhóm;

1.2.3. Tác phong, thái độ nghề nghiệp:

Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở cơ quan nhà nước, các nhà máy, xí nghiệp sản xuất hoặc công ty kinh doanh về lĩnh vực máy tính.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Người học sau khi tốt nghiệp, có thể tự tạo việc làm cho bản thân (đứng ra sửa chữa, kinh doanh về máy tính), có thể làm việc tại cơ quan nhà nước, các nhà máy, xí nghiệp sản xuất hoặc công ty kinh doanh về lĩnh vực máy tính với vai trò là kỹ thuật viên tin học.

- Được học liên thông cao đẳng, đại học

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 28

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 75 tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 240 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2030 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 640 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1488 giờ

  1. Nội dung chương trình

Mã MH/ MĐ/ HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Kiểm tra

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Các môn học chung/ đại cương

12

240

126

95

19

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MC04

Giáo dục quốc phòng-An ninh

2

45

28

13

4

MC05

Tin học

2

30

13

15

2

MC06

Anh văn

3

60

30

25

5

MC07

Kỹ năng giao tiếp

1

30

20

8

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

63

2030

514

1393

123

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

16

405

148

230

27

MTCS01

An toàn và vệ sinh công nghiệp

1

30

13

15

2

MTCS02

Anh văn chuyên ngành

3

60

30

27

3

MTCS03

Kỹ thuật điện - Điện tử

2

45

15

28

2

MTCS04

Tin học văn phòng

4

120

30

82

8

MTCS05

Kiến trúc máy tính

3

75

30

39

6

MTCS06

Nguyên lý hệ điều hành

3

75

30

39

6

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn

39

1325

320

931

74

MTCM01

Lắp ráp và cài đặt máy tính

4

120

30

82

8

MTCM02

Vẽ kỹ thuật (Autocad)

3

75

30

39

6

MTCM03

Mạng máy tính

3

75

30

39

6

MTCM04

Lắp đặt và quản trị mạng

3

120

15

96

9

MTCM05

Corel draw

3

75

30

39

6

MTCM06

Photoshop

3

75

30

39

6

MTCM07

Hệ điều hành Linux

3

90

30

54

6

MTCM08

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu Microsoft Access

3

90

30

54

6

MTCM09

Thiết kế Website

3

90

30

54

6

MTCM10

Quản trị hệ thống WebServer và MailServer

3

120

15

96

9

MTCM11

Xử lý sự cố máy tính

3

75

30

39

6

MTMC12

Thực tập tốt nghiệp

5

320

20

232

 

II.3

Các môn học, mô đun tự chọn

8

320

46

532

22

MTTC01

An toàn mạng

2

60

16

40

4

MTTC02

Bảo trì máy tính, máy in

3

120

15

96

9

MTTC03

Chuyên đề

3

120

15

96

9

Tổng cộng (I+II)

75

2270

640

1488

142

 

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc:

Thực hiện theo quy định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp các Bộ/Ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

Tổng là 240 giờ gồm 7 môn học, 10 tín chỉ gồm các môn: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Tin học cơ bản, Anh văn, Kỹ năng giao tiếp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung, thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Ngoài thời gian nghỉ hè, nghỉ lễ tết quy định, học sinh có thời gian tối thiểu 2 tuần cho các hoạt động ngoại khóa. Nội dung và thời gian, hình thức tổ chức được công bố vào tuần sinh hoạt công dân đầu khóa.

4.3. Tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể trong từng chương trình môn học, mô đun. Thực thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

- Đào tạo theo niên chế, hoạt động hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp:

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1. Chính trị

Trắc nghiệm

60 phút

2. Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp: Kiến trúc máy tính, cấu trúc dữ liệu và giải thuật, nguyên lý hệ điều hành

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

150  phút

3. Thực hành nghề nghiệp: Lắp ráp và cài đặt máy tính

Bài thi thực hành

240 phút