TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỒNG NAI

Dong Nai Economics and Technology College

Chào mừng quý khách đến với website trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai - http://www.dnet.edu.vn
Tuyển sinh 2018

Tìm kiếm

Mô hình trường

mohinhtruong

Logo Trường

Video trường

Google Maps

Login Form

Đang trực tuyến

Đang có 16 khách và không thành viên đang online

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số:251/QĐ-TCKTKTĐN ngày 16/6/2017

của Hiệu trưởng Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai)

 

Tên ngành, nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã ngành, nghề: 5480210

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông

Thời gian đào tạo: 2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ trung cấp, trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề quản trị mạng máy tính, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn. đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức

- Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính;

- Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính;

- Trình bày được nguyên tắc, xây dựng, cài đặt và cấu hình, vận hành và quản trị, bảo trì  hệ thống mạng máy tính;

- Mô tả các phương thức phá hoại và các biện pháp bảo vệ;

- Có khả năng tự nâng cao trình độ chuyên môn.

- Đạt trình độ Tiếng anh: A1

- Đạt trình độ Tin học: Kỹ thuật viên Quản trị mạng máy tính.

1.2.2. Kỹ năng

- Khai thác được các ứng dụng trên hệ thống mạng;

- Thi công hệ thống mạng cho doanh nghiệp nhỏ và trung bình;

- Cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống mạng sử dụng Windows Server;

- Cài đặt và cấu hình được các dịch vụ: DNS, DHCP, RRAS, Web, Mail;

- Quản trị website, thư điện tử;

- Đảm bảo an toàn hệ thống mạng;

- Bảo trì được hệ thống mạng máy tính;

- Có khả năng làm việc độc lập, tự tạo ra việc làm theo yêu cầu thị trường;

- Có khả năng tự nâng cao trình độ chuyên môn, được học liên thông lên trình độ cao đẳng, đại học.

1.2.3. Thái độ

Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở cơ quan, công ty, xí nghiệp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Quản trị mạng máy tính có thể tự học nâng cao trình độ ở bậc cao hơn và nhiều cơ hội việc làm tại: các cơ quan, công ty, cửa hàng máy tính với vai trò là nhân viên lắp ráp, cài đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống mạng  máy tính, tư vấn lắp ráp, sửa chữa, xử lý kỹ thuật cho khách hàng, tổ chức, quản lý, điều hành hệ thống mạng.

Được học liên thông lên trình độ cao đẳng, đại học.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 28

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 75 Tín chỉ

- Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 240 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2045 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 637 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1510 giờ.

  1. Nội dung chương trình

Mã MH/ MĐ/ HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Các môn học chung/ đại cương

12

240

126

95

19

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MC04

Giáo dục quốc phòng-An ninh

2

45

28

13

4

MC05

Tin học

2

30

13

15

2

MC06

Anh văn

3

60

30

25

5

MC07

Kỹ năng giao tiếp

1

30

20

8

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

63

2045

511

1415

119

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

16

405

146

231

28

QTCS01

An toàn và vệ sinh công nghiệp

1

30

13

15

2

QTCS02

Tin học văn phòng

4

120

30

82

8

QTCS03

Anh văn chuyên ngành

3

60

28

28

4

QTCS04

Kiến trúc máy tính

3

75

30

39

6

QTCS05

Kỹ thuật điện - Điện tử

2

45

15

28

2

QTCS06

Nguyên lý hệ điều hành

3

75

30

39

6

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

47

1640

365

1184

91

QTCM01

Lắp ráp và cài đặt máy tính

4

120

30

82

8

QTCM02

Vẽ kỹ thuật (AUTOCAD)

3

75

30

42

3

QTCM03

Mạng máy tính

3

75

30

39

6

QTCM04

Thiết kế, xây dựng mạng LAN

3

90

30

54

6

QTCM05

Core draw

3

75

30

39

6

QTCM06

Photoshop

3

75

30

39

6

QTCM07

Hệ điều hành Linux

3

90

30

54

6

QTCM08

Quản trị mạng

3

120

15

96

9

QTCM09

Quản trị hệ thống WebServer và MailServer

3

120

15

96

9

QTCM10

An toàn mạng

2

60

15

41

4

QTCM11

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu Microsoft Access

3

90

30

54

6

QTCM12

Thiết kế website

3

90

30

56

4

QTCM13

Bảo trì mạng máy tính, máy in

3

120

15

96

9

QTCM14

Chuyên đề

3

120

15

96

9

QTCM15

Thực tập tốt nghiệp

5

320

20

300

0

Tổng cộng (I+II)

75

2285

637

1510

138

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc:

Thực hiện theo quy định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp các Bộ/Ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

Tổng là 240 giờ gồm 7 môn học, 10 tín chỉ gồm các môn: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Tin học cơ bản, Anh văn, Kỹ năng giao tiếp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung, thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Ngoài thời gian nghỉ hè, nghỉ lễ tết quy định, học sinh có thời gian tối thiểu 2 tuần cho các hoạt động ngoại khóa. Nội dung và thời gian, hình thức tổ chức được công bố vào tuần sinh hoạt công dân đầu khóa.

4.3. Tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể trong từng chương trình môn học, mô đun. Thực thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

- Đào tạo theo niên chế, hoạt động hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1. Chính trị

Trắc nghiệm

60 phút

2. Lý thuyết nghề tổng hợp nghề nghiệp

- Kiến trúc máy tính

- Mạng máy tính

- Thiết kế, xây dựng mạng LAN

Viết

150 phút

3. Thực hành nghề nghiệp

- Thiết kế, xây dựng mạng LAN

- Quản trị mạng

- Quản trị hệ thống WebServer và MailServer

Thực hành

240 phút