TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỒNG NAI

Dong Nai Economics and Technology College

Chào mừng quý khách đến với website trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai - http://www.dnet.edu.vn
Tuyển sinh 2018

Tìm kiếm

Mô hình trường

mohinhtruong

Logo Trường

Video trường

Google Maps

Login Form

Đang trực tuyến

Đang có 30 khách và không thành viên đang online

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số: 247/QĐ-TCKTKTĐN ngày 16/6/2017

 của Hiệu trưởng Trưởng Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai)

 

Tên ngành, nghề: Thư ký văn phòng

Mã ngành, nghề: 5320308

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông

Thời gian đào tạo: 2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo người thư ký văn phòng trình độ trung cấp, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

Sau khi tốt nghiệp người học đạt chuẩn về kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp nhất định để tham gia vào thực tiễn với vai trò là thư ký, nhân viên văn phòng,.... Người học hành nghề ngay sau khi tốt nghiệp, tìm việc làm hoặc tự tạo việc làm

1.2. Mục tiêu cụ thể:

- Kiến thức:

+ Trình bày được những kiến thức cơ bản về nghiệp vụ thư ký, nghiệp vụ văn thư, lưu trữ.

+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về văn hóa và tiến trình văn hóa Việt Nam, Văn bản quản lý nhà nước.

+ Trình bày được các quy định cơ bản về quy trình soạn thảo văn bản hành chính thông thường, quản lý và lưu trữ hồ sơ.

+ Vận dụng được những kiến thức chuyên môn vào công tác thư ký.

- Kỹ năng:

+ Xây dựng chương trình, kế hoạch, lịch làm việc của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.

+ Thu thập và cung cấp thông tin phục vụ hoạt động quản lý của lãnh đạo.

+ Soạn thảo một số văn bản hành chính thông thường và thực hiện một số nghiệp vụ  trong quy trình tổ chức  quản lý và giải quyết văn bản.

+ Giao tiếp và xử lý các tình huống trong lĩnh vực hành chính văn phòng.

+ Sử dụng thành thạo tin học văn phòng và các trang thiết bị văn phòng

+ Ngoại ngữ Tiếng Anh đạt bậc 1/6

- Thái độ:

+ Nhận thức được vị trí, trách nhiệm của mình, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao.

+ Chấp hành pháp luật của nhà nước, nội quy, quy chế tại nơi làm việc. Có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong chuyên nghiệp và tuân thủ các quy định về bảo mật.

+ Trung thực, thẳng thắn, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Tốt nghiệp trung cấp ngành thư ký văn phòng người học làm việc được trong các văn phòng, các doanh nghiệp vừa và nhỏ, trường học

- Người học có cơ hội học tiếp các chương trình liên thông lên trình độ cao đẳng và đại học.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
  • Số lượng môn học, mô đun: 27
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 68 tín chỉ
  • Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 240 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn:1650 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 636 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1254 giờ
  1. Nội dung chương trình

Mã MH/ MĐ/ HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập ( giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

I

Các môn học chung/ đại cương

12

240

126

95

19

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MC04

Giáo dục quốc phòng-An ninh

2

45

28

13

4

MC05

Tin học

2

30

13

15

2

MC06

Anh văn

3

60

30

25

5

MC07

Kỹ năng giao tiếp

1

30

20

8

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

16

360

185

154

21

TKCS01

Tâm lý học quản lý

3

60

30

26

4

TKCS02

Tiếng Việt thực hành

2

45

25

17

3

TKCS03

 Tin học văn phòng

3

90

30

56

4

TKCS04

 Luật hành chính

3

60

30

27

3

TKCS05

Quản trị văn phòng

2

45

30

12

3

TKCS06

Anh văn chuyên ngành

3

60

40

16

4

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

35

1185

265

799

121

TKCM01

 Nghiệp vụ thư ký

4

90

45

40

5

TKCM02

 Nghiệp vụ lưu trữ

2

45

30

13

2

TKCM03

Quản trị nguồn nhân lực

2

45

30

13

2

TKCM04

Soạn thảo thư tín thương mại

2

45

15

27

3

TKCM05

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

45

30

12

3

TKCM06

Nghiệp vụ văn thư

3

60

30

26

4

TKCM07

 Kỹ thuật soạn thảo văn bản

3

75

30

40

5

TKCM08

Tốc ký

3

75

30

40

5

TKCM09

Ứng dụng CNTT trong công tác văn thư - lưu trữ

3

60

30

26

4

TKCM10

 Sử dụng trang thiết bị văn phòng

3

75

40

30

5

TKCM11

 Thực tập nghề nghiệp

4

180

 

170

10

TKCM12

Thực tập tốt nghiệp

8

480

 

400

80

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

5

105

60

39

6

TKTC01

Nguyên lí thống kê

2

45

30

13

2

TKTC02

Lý thuyết kế toán

3

60

30

26

4

Tổng cộng

68

1890

636

1087

167

 

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

 4.1. Các môn học chung bắt buộc:

Thực hiện theo quy định do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp các Bộ/Ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

Tổng là 240 giờ gồm 7 môn học, 10 tín chỉ gồm các môn: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Tin học cơ bản, Anh văn, Kỹ năng giao tiếp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung, thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Ngoài thời gian nghỉ hè, nghỉ lễ tết quy định, học sinh có thời gian tối thiểu 2 tuần cho các hoạt động ngoại khóa. Nội dung và thời gian, hình thức tổ chức được công bố vào tuần sinh hoạt công dân đầu khóa.

4.3. Tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể trong từng chương trình môn học, mô đun. Thực thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

- Đào tạo theo niên chế, hoạt động hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ; quy chế thi, kiểm tra, xét công nhận tốt nghiệp.

          - Nội dung thi tốt nghiệp:

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian ( phút)

1

Chính trị

Trắc nghiệm

60

2

Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp

- Nghiệp vụ thư ký

- Nghiệp vụ văn thư

- Kỹ năng giao tiếp

Tự luận

150

3

Thực hành nghề nghiệp

- Kỹ thuật soạn thảo văn bản

- Nghiệp vụ thư ký

Thực hành

240