TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐỒNG NAI

Dong Nai Economics and Technology College

Chào mừng quý khách đến với website trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đồng Nai - http://www.dnet.edu.vn
Tuyển sinh 2018

Tìm kiếm

Mô hình trường

mohinhtruong

Logo Trường

Video trường

Google Maps

Login Form

Đang trực tuyến

Đang có 21 khách và không thành viên đang online

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Kèm theo Thông tư số: 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01/03/2017

Của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)

Tên ngành, nghề: Vẽ và thiết kế trên máy tính

Mã ngành, nghề: 5210402

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS

Thời gian đào tạo: 2 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ trung cấp, trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề Vẽ và thiết kế trên máy tính, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn. đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức

  • Trình bày được các kiến thức căn bản về công nghệ thông tin;
  • Trình bày được các kiến thức cơ sở về đồ họa và đồ họa trên vi tính;
  • Bồi dưỡng các kiến thức cơ sở về Mỹ thuật, Thẩm mỹ, Vẽ kỹ thuật;
  • Trình bày được các kiến thức cơ bản về vẽ thiết kế 2D, 3D;
  • Trình bày được các kiến thức cơ bản về chế bản điện tử.

1.2.2. Kỹ năng

  • Lắp ráp, kết nối, sử dụng hệ thống máy tính và các thiết bị;
  • Cài đặt và sử dụng được các phần mềm dùng trong Vẽ và thiết kế trên máy tính như: Photoshop, Coreldraw, Illustrator, Adobe indesign, 3Ds max, Dreamweaver, Aucocad
  • Giao tiếp, tìm hiểu, nắm bắt nhu cầu của khách hàng, tư vấn cho khách hàng, hình thành sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng;
  • Có khả năng khai thác Internet, tra cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh phục vụ cho yêu cầu công việc;
  • Chọn được phần mềm, phương tiện, chất liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm;
  • Thiết kế, hoàn thiện được các sản phẩm đồ họa như áp phich quảng cáo nhãn mác hàng hóa, tạo các khuôn mẫu cho sách, báo;
  • Có khả năng xử lí các ảnh tĩnh, ảnh động; phục chế được các ảnh với độ phức tạp vừa phải;
  • Thiết kế banner, giao diện cho các trang Web;
  • Có khả năng làm việc độc lập, tự tạo ra việc làm theo yêu cầu thị trường;
  • Có khả năng tự nâng cao trình độ chuyên môn, hoặc học ở cấp có trình độ cao hơn.

1.2.3. Thái độ

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở cơ quan, công ty, xí nghiệp

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Người học tốt nghiệp trình độ trung cấp Vẽ và thiết kế trên máy tính có thể tự học nâng cao trình độ ở bậc cao hơn và nhiều cơ hội việc làm tại: các cơ quan, công ty chuyên thiết kế quảng cáo, thiết kế thời trang, in ấn sản phẩm; các nhà xuất bản sách báo, tạp chí; Các studio ảnh nghệ thuật; các bộ phận Vẽ và thiết kế trên máy tính, thiết kế Web, Website Các cơ quan, công ty liên quan đến việc sử dụng, khai thác công nghệ đa phương tiện.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
  • Số lượng môn học, mô đun: 28
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 77 Tín chỉ
  • Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 240 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2015 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 616 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1589 giờ
  1. Nội dung chương trình

Mã MH/ MĐ/ HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Các môn học chung/ đại cương

12

240

126

95

19

MC01

Chính trị

2

30

22

6

2

MC02

Pháp luật

1

15

10

4

1

MC03

Giáo dục thể chất

1

30

3

24

3

MC04

Giáo dục quốc phòng-An ninh

2

45

28

13

4

MC05

Tin học

1

30

13

15

2

MC06

Anh văn

3

60

30

25

5

MC07

Kỹ năng giao tiếp

2

30

20

8

2

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

65

2105

490

1494

121

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

26

705

219

438

48

VTCS01

An toàn và vệ sinh công nghiệp

1

30

13

15

2

VTCS02

Tin học văn phòng

4

120

30

82

8

VTCS03

Anh văn chuyên ngành

3

60

28

28

4

VTCS04

Mạng máy tính

3

75

30

39

6

VTCS05

Mỹ thuật cơ bản

3

60

28

28

4

VTCS06

Vẽ Thiết kế với Coreldraw

4

120

30

82

8

VTCS07

Vẽ Thiết kế với Adobe Illustrator

4

120

30

82

8

VTCS08

Thiết kế bản vẽ kỹ thuật 2D (AutoCad)

4

120

30

82

8

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

33

1160

241

864

55

VTCM01

Lắp ráp và cài đặt máy tính

4

120

30

82

8

VTCM02

Xử lý ảnh (Photoshop)

4

120

30

82

8

VTCM03

Thiết kế 3D với 3Ds Max

4

120

30

82

8

VTCM04

Thiết kế bản vẽ kỹ thuật 3D (AutoCad)

4

120

30

82

8

VTCM05

Tổ chức sản xuất

3

60

28

28

4

VTCM06

Chế bản điện tử

3

120

15

96

9

VTCM07

Thiết kế các mẫu quảng cáo

3

90

28

56

6

VTCM08

Thiết kế website

3

90

30

56

4

VTCM09

Thực tập tốt nghiệp

5

320

20

300

0

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

6

240

30

192

18

VTTC01

Đồ họa hình động

3

120

15

96

9

VTTC02

Biên tập ảnh nghệ thuật

3

120

15

96

9

Tổng cộng (I+II)

77

2345

616

1589

140

 

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

            Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun cần được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình đào tạo

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

  • Người học phải học hết chương trình đào tạo Vẽ và thiết kế trên máy tính và có đủ điều kiện thì sẽ được dự thi tốt nghiệp
  • Nội dung thi tốt nghiệp

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

60 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

- Lý thuyết nghề:

1. Mỹ thuật cơ bản

2. Tổ chức sản xuất

Viết

150 phút

- Thực hành nghề

1. Chế bản điện tử

2. Vẽ Thiết kế sản phẩm 2D, 3D

Thực hành

240 phút

4.5. Các chú ý khác: Chương trình khung có thể thay đổi theo từng năm học hoặc từng khóa học tùy thuộc vào sự đóng góp của các đơn vị doanh nghiệp, đơn vị hành chính sự nghiệp, hoặc tùy thuộc vào sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghệ thông tin mà có thể thay đổi sao cho phù hợp với nhu cầu của xã hội.